Từ: hàm, giảm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hàm, giảm:

咸 hàm, giảm

Đây là các chữ cấu thành từ này: hàm, • giảm

hàm, giảm [hàm, giảm]

U+54B8, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鹹;
Pinyin: xian2;
Việt bính: haam4
1. [咸陽] hàm dương;

咸 hàm, giảm

Nghĩa Trung Việt của từ 咸

(Phó) Đều, hết thẩy, tất cả.
◇Pháp Hoa Kinh 法
華經: Nhĩ thì hội trung tân phát ý Bồ-Tát bát thiên nhân, hàm tác thị niệm 爾時會中新發意菩薩八千人, 咸作是念 (Thụ học vô học nhân kí phẩm đệ cửu 授學無學人記品第九) Bấy giờ trong hội mới phát tâm Bồ-tát, tám nghìn người đều nghĩ thế cả.

(Động)
Phổ cập, truyền khắp.
◇Quốc ngữ 國語: Tiểu tứ bất hàm 小賜不咸 (Lỗ ngữ 魯語) Ban thưởng nhỏ không phổ cập.

(Động)
Hòa hợp, hòa mục.
◇Phan Úc 潘勗: Thượng hạ hàm hòa 上下咸和 (Sách Ngụy Công cửu tích văn 冊魏公九錫文) Trên dưới hòa thuận.

(Danh)
Họ Hàm.
§ Giản thể của chữ 鹹.Một âm là giảm.
§ Thông giảm 減.
hàm, như "hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)" (gdhn)

Nghĩa của 咸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xián]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HÀM
1. tất cả; đều。全;都。
咸 受其益。
tất cả đều được hưởng lợi của nó.
2. họ Hàm。姓。
形
3. mặn。像盐那样的味道。
咸 鱼。
cá mặn; cá ướp muối
菜太咸 了。
món ăn mặn quá
Từ ghép:
咸菜 ; 咸丰 ; 咸津津 ; 咸水湖 ; 咸顺 ; 咸辛

Chữ gần giống với 咸:

㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Dị thể chữ 咸

咸, 鹹,

Chữ gần giống 咸

喊, 呧, 嗬, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪,

Tự hình:

Tự hình chữ 咸 Tự hình chữ 咸 Tự hình chữ 咸 Tự hình chữ 咸

Nghĩa chữ nôm của chữ: giảm

giảm减:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giảm啖:giảm (ăn, nếm, thử)
giảm減:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giảm簡:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
hàm, giảm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hàm, giảm Tìm thêm nội dung cho: hàm, giảm